主演
đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính
đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính
主演 thường mang nghĩa “đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主演, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng chính (của một con sông); nghĩa bóng: điểm cốt lõi; quan điểm chính của một vấn đề; dòng chính (văn…
›主犯zhǔ fànkẻ phạm tội chính
›主法向量zhǔ fǎ xiàng liàngvector pháp chính (của một đường cong không gian)
›主环zhǔ huánvòng chính
›主次zhǔ cìcái chính và cái phụ; chính và phụ
›主科zhǔ kēmôn học bắt buộc trong ngành chính
›主球zhǔ qiúquả bóng cái (trong bida, v.v.)
›主治医师zhǔ zhì yī shībác sĩ điều trị; bác sĩ nội trú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.