主要
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
主要 thường mang nghĩa “chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主要, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ quan
›主观主义zhǔ guān zhǔ yìchủ nghĩa chủ quan
›主线zhǔ xiàndòng chính (của liên lạc); mạch chính (của cốt truyện hoặc ý tưởng); chủ đề trung tâm
›主裁判zhǔ cái pàn(thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu
›主见zhǔ jiànquan điểm của riêng mình; ý kiến rõ ràng
›主菜zhǔ càimón chính
›主航道zhǔ háng dàokênh chính
›主角zhǔ juévai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.