竺学
học thuyết Phật giáo (cổ đại); Phật học
học thuyết Phật giáo (cổ đại); Phật học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáo
›竺教Zhú jiàoPhật giáo (cổ đại)
›竺书Zhú shūkinh điển Phật giáo (cổ đại); kinh sách
›竺乾Zhú qiánPhật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật)
›竺可桢Zhú Kě zhēnChu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
›竹茹zhú rúvỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc
›竹鲛zhú jiāoxem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]
›竹马之友zhú mǎ zhī yǒuxem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.