主持
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn chương trình (truyền hình)
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn chương trình (truyền hình)
主持 thường mang nghĩa “phụ trách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主持 cùng cụm 主持人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
›主播zhǔ bōngười dẫn tin tức; dẫn chương trình; phát trực tuyến (Internet)
›主抓zhǔ zhuāphụ trách; tập trung vào
›主承销商zhǔ chéng xiāo shāngnhà bảo lãnh phát hành chính
›主掌zhǔ zhǎngphụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách; chịu trách nhiệm
›主从zhǔ cóngchủ-tớ (tin học); khách-chủ (tin học); chính và phụ
›主打品牌zhǔ dǎ pǐn páithương hiệu chủ lực
›主打zhǔ dǎchính; chủ yếu; sản phẩm chủ lực; bài hát chủ đề; chuyên về; ưu tiên; tập trung chủ yếu vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.