主持
主持 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 主持 trong tiếng Việt
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn chương trình (truyền hình)