主导性
khả năng lãnh đạo
khả năng lãnh đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối
›主导权zhǔ dǎo quánvai trò lãnh đạo
›主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)
›主峰zhǔ fēngđỉnh chính (của dãy núi)
›主宰者zhǔ zǎi zhěngười cai trị
›主帅zhǔ shuài(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên
›主宰zhǔ zǎithống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ
›主席zhǔ xíchủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.