贮存器 là gì?
贮存器 [zhù cún qì] có nghĩa là thiết bị lưu trữ (máy tính).
Nghĩa của từ 贮存器 trong tiếng Việt
thiết bị lưu trữ (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 贮存器
贮存器 được đọc là zhù cún qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị lưu trữ (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .