术赤
Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
›朱利亚尼Zhū lì yà níGiuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New…
›札马鲁丁Zhá mǎ lǔ dīngxem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
›札马剌丁Zhá mǎ lá dīngxem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
›朱鹮zhū huán(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
›札达县Zhá dá xiànhuyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
›札达Zhá dáhuyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
›朱允炆Zhū Yǔn wénChu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn 建文[Jian4 Wen2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.