煮豆燃萁
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự mâu thuẫn
›照猫画虎zhào māo huà hǔtheo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối…
›照葫芦画瓢zhào hú lu huà piáotheo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
›争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
›争分夺秒zhēng fēn duó miǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
›争名夺利zhēng míng duó lìtranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích…
›争斤论两zhēng jīn lùn liǎngmặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
›争权夺利zhēng quán duó lìtranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.