主调
ý chính của một lập luận; một quan điểm chính
ý chính của một lập luận; một quan điểm chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học) khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình; (pháp luật) vụ kiện chính; yêu cầu chính
›主计室zhǔ jì shìphòng kiểm toán; phòng kế toán; văn phòng kiểm soát tài chính
›主计zhǔ jìgiám đốc kế toán; kiểm soát viên; kế toán trưởng; (thời Hán) quan thủ quỹ
›主角zhǔ juévai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
›主观主义zhǔ guān zhǔ yìchủ nghĩa chủ quan
›主观zhǔ guānchủ quan
›主车群zhǔ chē qúnđoàn đua chính (nhóm tay đua chính trong cuộc đua xe đạp)
›主语zhǔ yǔchủ ngữ (trong ngữ pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.