主导
dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối
dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối
主导 thường mang nghĩa “dẫn dắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主导, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng lãnh đạo
›主导权zhǔ dǎo quánvai trò lãnh đạo
›主宰zhǔ zǎithống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ
›主子zhǔ ziBậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
›主妇zhǔ fùngười nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà
›主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)
›主宰者zhǔ zǎi zhěngười cai trị
›主峰zhǔ fēngđỉnh chính (của dãy núi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.