Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
早死

zǎo sǐ

早死 là gì?

早死 [zǎo sǐ] có nghĩa là chết khi còn tương đối trẻ; đã chết (một vài năm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 早死 trong tiếng Việt

  1. chết khi còn tương đối trẻ
  2. đã chết (một vài năm)

Cách đọc và ghi nhớ 早死

早死 được đọc là zǎo sǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chết khi còn tương đối trẻ; đã chết (một vài năm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan