早年 là gì?
早年 [zǎo nián] có nghĩa là nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ.
Nghĩa của từ 早年 trong tiếng Việt
- nhiều năm trước
- trong quá khứ
- thuở nhỏ
Cách đọc và ghi nhớ 早年
早年 được đọc là zǎo nián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .