澡身浴德
tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh
tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
›照猫画虎zhào māo huà hǔtheo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối…
›炙手可热zhì shǒu kě rènghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực; một nhân vật…
›濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yúlàm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)
›照葫芦画瓢zhào hú lu huà piáotheo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
›煮豆燃萁zhǔ dòu rán qíđốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
›争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
›争分夺秒zhēng fēn duó miǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.