Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
早恋早戀

zǎo liàn

早恋 là gì?

早恋 [zǎo liàn] có nghĩa là yêu khi còn quá trẻ; tình yêu trẻ con.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 早恋 trong tiếng Việt

  1. yêu khi còn quá trẻ
  2. tình yêu trẻ con

Cách đọc và ghi nhớ 早恋

早恋 được đọc là zǎo liàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yêu khi còn quá trẻ; tình yêu trẻ con”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan