糟蹋
糟蹋 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 糟蹋 trong tiếng Việt
lãng phí; làm ô uế; lạm dụng; xúc phạm; giày xéo; phá hỏng; cũng đọc là [zao1 ta5]
lãng phí; làm ô uế; lạm dụng; xúc phạm; giày xéo; phá hỏng; cũng đọc là [zao1 ta5]