Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
早熟

zǎo shú

早熟 là gì?

早熟 [zǎo shú] có nghĩa là phát triển sớm; trưởng thành sớm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 早熟 trong tiếng Việt

  1. phát triển sớm
  2. trưởng thành sớm

Cách đọc và ghi nhớ 早熟

早熟 được đọc là zǎo shú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát triển sớm; trưởng thành sớm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan