早熟 là gì?
早熟 [zǎo shú] có nghĩa là phát triển sớm; trưởng thành sớm.
Nghĩa của từ 早熟 trong tiếng Việt
- phát triển sớm
- trưởng thành sớm
Cách đọc và ghi nhớ 早熟
早熟 được đọc là zǎo shú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát triển sớm; trưởng thành sớm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .