早日康复
hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!
hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
›早早班zǎo zǎo bānnhóm mầm non cho trẻ ba tuổi trở xuống; (Đài Loan) ca làm bắt đầu lúc tờ mờ sáng
›早操zǎo cāobài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm…
›早春zǎo chūnđầu xuân
›早播zǎo bōgieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân
›早晚zǎo wǎnsáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
›早搏zǎo bó(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu
›早晨zǎo chénbuổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.