营业
kinh doanh; buôn bán
kinh doanh; buôn bán
营业 thường mang nghĩa “kinh doanh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 营业 cùng cụm 营业额 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tổng hoặc doanh số kinh doanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ hành chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuế doanh thu; thuế bán hàng
›营业额yíng yè étổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu
›营业员yíng yè yuánnhân viên bán hàng; nhân viên cửa hàng; LT:個|个[ge4]
›营收yíng shōudoanh số; thu nhập; doanh thu
›营业收入yíng yè shōu rùdoanh thu
›营房yíng fángdoanh trại; nơi ở
›营工yíng gōngbán sức lao động
›营山县Yíng shān xiànhuyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.