营养
dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]
dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]
营养 thường mang nghĩa “dinh dưỡng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 营养 cùng cụm 营养素 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chất dinh dưỡng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.suy dinh dưỡng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
›营养不良yíng yǎng bù liángsuy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng
›营养学yíng yǎng xuékhoa dinh dưỡng
›营养师yíng yǎng shīchuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học
›营养液yíng yǎng yèdung dịch dinh dưỡng
›营养物质yíng yǎng wù zhìchất dinh dưỡng
›营养素yíng yǎng sùchất dinh dưỡng
›营长yíng zhǎngchỉ huy tiểu đoàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.