迎新
đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)
›迎接挑战yíng jiē tiǎo zhànđón nhận thách thức
›迎接yíng jiēchào đón; đón tiếp
›迎客松Yíng kè SōngCây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]
›迎娶yíng qǔ(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
›迎亲yíng qīn(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
›迎击yíng jīđối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch
›迎春花yíng chūn huāhoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.