英雄无用武之地
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
英雄无用武之地
anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng
Giản thể英雄无用武之地
Phồn thể英雄無用武之地
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng