影印 là gì?
影印 [yǐng yìn] có nghĩa là tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset.
Nghĩa của từ 影印 trong tiếng Việt
- tái tạo bằng ảnh
- sao chụp
- quy trình in offset
Cách đọc và ghi nhớ 影印
影印 được đọc là yǐng yìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .