Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
影印

yǐng yìn

影印 là gì?

影印 [yǐng yìn] có nghĩa là tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 影印 trong tiếng Việt

  1. tái tạo bằng ảnh
  2. sao chụp
  3. quy trình in offset

Cách đọc và ghi nhớ 影印

影印 được đọc là yǐng yìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan