颖 là gì?
颖 [yǐng] có nghĩa là đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc.
Nghĩa của từ 颖 trong tiếng Việt
- đầu hạt
- vỏ
- lưỡi
- mũi
- thông minh
- tài năng
- xuất sắc
Cách đọc và ghi nhớ 颖
颖 được đọc là yǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .