Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yǐng

颖 là gì?

[yǐng] có nghĩa là đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颖 trong tiếng Việt

  1. đầu hạt
  2. vỏ
  3. lưỡi
  4. mũi
  5. thông minh
  6. tài năng
  7. xuất sắc

Cách đọc và ghi nhớ 颖

được đọc là yǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan