Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
硬拗

yìng ào

硬拗 là gì?

硬拗 [yìng ào] có nghĩa là (khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]); cách phát âm ở Đài Loan [ying4 ao1].

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 硬拗 trong tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu])
  2. cách phát âm ở Đài Loan [ying4 ao1]

Cách đọc và ghi nhớ 硬拗

硬拗 được đọc là yìng ào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]); cách phát âm ở Đài Loan [ying4 ao1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan