硬拗
(khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]); cách phát âm ở Đài Loan [ying4 ao1]
(khẩu ngữ) (Đài Loan) bảo vệ một quan điểm không thể chấp nhận bằng lập luận lố bịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ngē-áu]); cách phát âm ở Đài Loan [ying4 ao1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)
›有一腿yǒu yī tuǐ(khẩu ngữ) có quan hệ ngoại tình
›野路子yě lù zi(khẩu ngữ) không chính thống (phương pháp, v.v.)
›掩yǎnche đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn…
›也有今天yě yǒu jīn tiān(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày
›窑yáolò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ
›疟子yào zi(khẩu ngữ) bệnh sốt rét
›营生yíng sheng(khẩu ngữ) công việc; việc làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.