缨 là gì?
缨 [yīng] có nghĩa là tua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng.
Nghĩa của từ 缨 trong tiếng Việt
- tua đồ trang trí
- vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.)
- ruy băng
Cách đọc và ghi nhớ 缨
缨 được đọc là yīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .