Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yīng

缨 là gì?

[yīng] có nghĩa là tua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缨 trong tiếng Việt

  1. tua đồ trang trí
  2. vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.)
  3. ruy băng

Cách đọc và ghi nhớ 缨

được đọc là yīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan