影壁
bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)
bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
›影坛yǐng tángiới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim
›影印机yǐng yìn jīmáy photocopy (Đài Loan)
›影子yǐng zibóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]
›影印本yǐng yìn běnbản sao chụp
›影子内阁yǐng zi nèi génội các bóng tối
›影印yǐng yìntái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset
›影射yǐng shèám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.