Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yíng

盈 là gì?

[yíng] có nghĩa là đầy; được lấp đầy; dư thừa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盈 trong tiếng Việt

  1. đầy
  2. được lấp đầy
  3. dư thừa

Cách đọc và ghi nhớ 盈

được đọc là yíng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầy; được lấp đầy; dư thừa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan