Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yīng

鹰 là gì?

[yīng] có nghĩa là đại bàng; diều hâu; chim ưng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鹰 trong tiếng Việt

  1. đại bàng
  2. diều hâu
  3. chim ưng

Cách đọc và ghi nhớ 鹰

được đọc là yīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại bàng; diều hâu; chim ưng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan