鹰 là gì?
鹰 [yīng] có nghĩa là đại bàng; diều hâu; chim ưng.
Nghĩa của từ 鹰 trong tiếng Việt
- đại bàng
- diều hâu
- chim ưng
Cách đọc và ghi nhớ 鹰
鹰 được đọc là yīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại bàng; diều hâu; chim ưng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .