耶稣受难节
Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huìGiáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣升天节Yē sū Shēng tiān jiéLễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
›耶稣降临节Yē sū Jiàng lín jiéMùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)
›耶稣基督Yē sū Jī dūChúa Giê-su Ki-tô
›耶稣光Yē sū guāngtia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›耶烈万Yē liè wànYerevan, thủ đô của Armenia; cũng viết là 埃里溫|埃里温[Ai1 li3 wen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.