耶稣升天节
Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huìGiáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣降临节Yē sū Jiàng lín jiéMùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)
›耶稣受难节Yē sū Shòu nàn jiéNgày Thứ Sáu Tuần Thánh
›耶律楚材Yē lǜ Chǔ cáiGia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi…
›耶律大石Yē lǜ Dà shíYollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng…
›耶稣光Yē sū guāngtia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.