业务员
nhân viên kinh doanh
nhân viên kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
›业务yè wùkinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
›业务模式yè wù mó shìmô hình kinh doanh
›业者yè zhěngười kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó
›业师yè shīgiáo viên; thầy của một người
›业根yè gēnnguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)
›业内yè nèi(trong) ngành; nghề
›业务过失yè wù guò shīsơ suất nghề nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.