耶洗别
Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶戶|耶户[Ye1 hu4] giết
Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶戶|耶户[Ye1 hu4] giết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
›耶和华见证人Yē hé huá Jiàn zhèng rénNhân Chứng Giê-hô-va
›耶律楚材Yē lǜ Chǔ cáiGia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi…
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›耶哥尼雅Yē gē ní yǎGiê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
›耶稣基督Yē sū Jī dūChúa Giê-su Ki-tô
›耶稣基督后期圣徒教会Yē sū Jī dū Hòu qī Shèng tú Jiào huìGiáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huìGiáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.