叶苔
rêu tản (Jungermannia lanceolata)
rêu tản (Jungermannia lanceolata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
›叶脉yè màigân lá (mô hình của gân trên lá)
›叶轮yè lúnbánh công tác tuabin
›叶圣陶Yè Shèng táoDiệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
›叶轮机械yè lún jī xièmáy tuabin
›叶县Yè xiànhuyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›叶选平Yè Xuǎn píngDiệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
›叶绿体yè lǜ tǐlục lạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.