要务
nhiệm vụ quan trọng; công việc quan trọng
nhiệm vụ quan trọng; công việc quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài liệu chủ chốt; điều kiện quan trọng; tiêu chí; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; nền tảng
›要图yào túkế hoạch chính; chương trình quan trọng
›要人yào rénngười quan trọng
›要事yào shìvấn đề quan trọng
›要塞yào sàiđồn lũy; pháo đài; công sự
›要好yào hǎocó quan hệ tốt; là bạn thân; phấn đấu cải thiện bản thân
›要加牛奶yào jiā niú nǎivới sữa; trắng (của trà, cà phê, v.v.)
›要命yào mìnggây chết người; cực kỳ; vô cùng; (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.