Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
要有

yào yǒu

要有 là gì?

要有 [yào yǒu] có nghĩa là cần; cần phải; phải có.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 要有 trong tiếng Việt

  1. cần
  2. cần phải
  3. phải có

Cách đọc và ghi nhớ 要有

要有 được đọc là yào yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cần; cần phải; phải có”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan