妖言惑众
mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ); lừa dối người dân bằng lời dối trá
mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ); lừa dối người dân bằng lời dối trá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội
›夜阑人静yè lán rén jìngtĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya
›夜郎自大Yè láng zì dànghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
›夜行昼伏yè xíng zhòu fúđi đêm ngủ ngày (thành ngữ)
›夜深人静yè shēn rén jìngtrong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)
›夜以继日yè yǐ jì rìngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
›夜不闭户yè bù bì hùnghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định
›夜不归宿yè bù guī sùở ngoài cả đêm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.