延展性
tính dễ uốn
tính dễ uốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở rộng; kéo dài
›延川Yán chuānhuyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›延宕yán dàngtrì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
›延川县Yán chuān xiànhuyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›延安市Yán ān shìDiên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây 陝西|陕西, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›延平Yán píngquận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến; xã Diên Bình ở huyện Đài Đông…
›延安Yán ānDiên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›延平区Yán píng qūquận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.