眼药 là gì?
眼药 [yǎn yào] có nghĩa là thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt.
Nghĩa của từ 眼药 trong tiếng Việt
- thuốc nhỏ mắt
- thuốc mỡ tra mắt
Cách đọc và ghi nhớ 眼药
眼药 được đọc là yǎn yào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .