延展
mở rộng; kéo dài
mở rộng; kéo dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang; kéo dài tuổi thọ
›延年yán niánkéo dài tuổi thọ
›延年益寿yán nián yì shòulàm cho sống lâu hơn; hứa hẹn trường thọ; (sản phẩm này sẽ) kéo dài tuổi thọ
›延宕yán dàngtrì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
›延展性yán zhǎn xìngtính dễ uốn
›延安市Yán ān shìDiên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây 陝西|陕西, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›延川Yán chuānhuyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›延安Yán ānDiên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.