演义
diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài phát biểu; diễn thuyết
›演示yǎn shìtrình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
›演说者yǎn shuō zhěnhà diễn thuyết; diễn giả
›演讲yǎn jiǎngdiễn thuyết; phát biểu
›演绎法yǎn yì fǎlý luận suy diễn
›演习yǎn xí(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
›演绎yǎn yì(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
›演艺yǎn yìnghệ thuật biểu diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.