眼罩 là gì?
眼罩 [yǎn zhào] có nghĩa là miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.).
Nghĩa của từ 眼罩 trong tiếng Việt
- miếng che mắt
- bịt mắt
- mặt nạ ngủ
- kính bảo hộ
- tấm che mắt
- miếng che mắt ngựa (v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 眼罩
眼罩 được đọc là yǎn zhào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .