演员
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
演员 thường mang nghĩa “diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 演员, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn
›演唱yǎn chànghát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc
›演唱会yǎn chàng huìbuổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
›演出者yǎn chū zhěngười biểu diễn
›演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ
›演出地点yǎn chū dì diǎnđịa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]
›演奏者yǎn zòu zhěngười biểu diễn; nhạc công
›演出yǎn chūdiễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.