燕赵
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
›燕太子丹Yān Tài zǐ DānThái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau…
›燕赵都市报Yān Zhào Dū shì BàoNhật báo Đô thị Yến Triệu
›燕隼yàn sǔn(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)
›燕雀yàn què(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé
›燕巢乡Yàn cháo xiāngthị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›燕巢Yàn cháothị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›燕菜精yàn cài jīngbột rau câu agar-agar
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.