Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
演绎演繹

yǎn yì

演绎 là gì?

演绎 [yǎn yì] có nghĩa là (câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 演绎 trong tiếng Việt

  1. (câu chuyện, v.v.) diễn ra
  2. phát triển
  3. (kỹ thuật, v.v.) phát triển
  4. diễn xuất
  5. (logic) suy diễn
  6. suy ra

Cách đọc và ghi nhớ 演绎

演绎 được đọc là yǎn yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan