演绎 là gì?
演绎 [yǎn yì] có nghĩa là (câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra.
Nghĩa của từ 演绎 trong tiếng Việt
- (câu chuyện, v.v.) diễn ra
- phát triển
- (kỹ thuật, v.v.) phát triển
- diễn xuất
- (logic) suy diễn
- suy ra
Cách đọc và ghi nhớ 演绎
演绎 được đọc là yǎn yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .