演绎
(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý luận suy diễn
›演艺yǎn yìnghệ thuật biểu diễn
›演活yǎn huó(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
›演说yǎn shuōbài phát biểu; diễn thuyết
›演练yǎn liàndiễn tập; thực hành
›演算法yǎn suàn fǎthuật toán (Đài Loan)
›演义yǎn yìdiễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
›演习yǎn xí(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.