砚友
bạn cùng lớp; bạn học
bạn cùng lớp; bạn học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên mực và chiếu ngồi; nơi học và dạy học
›砚弟yàn dìhọc trò nhỏ hơn
›硬骨鱼Yìng gǔ yúcá xương; lớp Cá xương (lớp phân loại bao gồm hầu hết các loài cá)
›砚兄yàn xiōnganh trai đồng môn
›砚室yàn shìhộp đựng nghiên mực
›砚山Yàn shānhuyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›砚山县Yàn shān xiànhuyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›硬体yìng tǐ(máy tính) phần cứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.