艳阳天
ngày nắng rực rỡ; ngày nóng bức
ngày nắng rực rỡ; ngày nóng bức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh kịch Hà Nam
›豫告yù gàobiến thể của 預告|预告[yu4 gao4]; dự báo; dự đoán; thông báo trước
›宴飨yàn xiǎngbiến thể của 宴饗|宴飨[yan4 xiang3]
›议题yì tíchủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài; vấn đề (đang thảo luận); LT:項|项[xiang4]
›议院yì yuànquốc hội; nghị viện; hội đồng lập pháp
›议长yì zhǎngchủ tịch (của một hội đồng lập pháp); người phát ngôn
›议论纷错yì lùn fēn cuòxem 議論紛紛|议论纷纷[yi4 lun4 fen1 fen1]
›议论yì lùnbình luận; nói về; thảo luận; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.