严厉
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
严厉 thường mang nghĩa “nghiêm khắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 严厉, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách nghiêm khắc; nghiêm ngặt; gắt gao; chặt chẽ; nghiêm minh
›严刑yán xíngpháp luật nghiêm khắc; hình phạt tàn nhẫn; thi hành luật tàn nhẫn một cách nghiêm ngặt
›严厉批评yán lì pī píngchỉ trích nghiêm khắc; phê bình nặng nề
›严守yán shǒuduy trì nghiêm ngặt
›严密yán mìnghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
›严峻yán jùnnghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
›严厉打击yán lì dǎ jīgiáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp; thực hiện biện pháp mạnh
›严冬yán dōngmùa đông khắc nghiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.