淹灭 là gì?
淹灭 [yān miè] có nghĩa là bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp.
Nghĩa của từ 淹灭 trong tiếng Việt
- bị nhấn chìm
- ngập
- vùi lấp
Cách đọc và ghi nhớ 淹灭
淹灭 được đọc là yān miè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .