掩面而泣
vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)
vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)
›扬清激浊yáng qīng jī zhuónghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt…
›摇头摆尾yáo tóu bǎi wěigật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi
›应运而生yìng yùn ér shēngxuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ…
›应接不暇yìng jiē bù xiánhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước…
›掩人耳目yǎn rén ěr mùlừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người
›扬名四海yáng míng sì hǎinổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới
›扬幡招魂yáng fān zhāo húnnghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.