Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 2/159

押宝yā bǎo

押宝: chơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều; thử vận may

Cụm từ
芽孢yá bāo

芽孢: nội bào tử

Cụm từ
丫巴儿yā bā r

丫巴儿: chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh; ngã ba

Cụm từ
牙本质yá běn zhì

牙本质: ngà răng; mô ngà

Cụm từ
亚庇Yà bì

亚庇: Kota Kinabalu (thủ phủ bang Sabah, Malaysia)

Cụm từ
崖壁yá bì

崖壁: vách đứng; vách đá; dốc đứng

Cụm từ
压扁yā biǎn

压扁: đè bẹp; nghiền dẹp

Cụm từ
亚比利尼Yà bǐ lì ní

亚比利尼: Abilene

Cụm từ
牙病yá bìng

牙病: bệnh răng; bệnh nha khoa

Cụm từ
亚比玉Yà bǐ yù

亚比玉: Abiud (con trai của Zerubbabel)

Cụm từ
亚伯Yà bó

亚伯: Abe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo

Viết tắt
亚伯拉罕Yà bó lā hǎn

亚伯拉罕: Abraham (tên gọi); Abraham, tổ phụ của Do Thái giáo và Hồi giáo trong Kinh Thánh và Quran; giống như Ibrahim 易卜拉辛

Cụm từ
亚伯氏症Yà bó shì zhèng

亚伯氏症: hội chứng Apert

Cụm từ
压不碎yā bu suì

压不碎: chống nghiền; không thể vỡ; kiên cường

Cụm từ
丫杈yā chà

丫杈: chỗ chạc (của cây); công cụ làm từ gỗ chạc

Cụm từ
桠杈yā chà

桠杈: biến thể của 丫杈[ya1 cha4]

Cụm từ
压场yā chǎng

压场: giữ sự chú ý của khán giả; làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn

Cụm từ
轧场yà cháng

轧场: lăn bằng trục đá; đập lúa bằng cách lăn

Cụm từ
压车yā chē

压车: biến thể của 押車|押车[ya1 che1]

Cụm từ
押车yā chē

押车: hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
亚琛Yà chēn

亚琛: Thành phố Aachen ở Nordrhein-Westfalen, Đức

Cụm từ
牙碜yá chen

牙碜: dai sạn (thực phẩm); nghĩa bóng: lời nói khó nghe

Cụm từ
牙城yá chéng

牙城: thành luỹ; sở chỉ huy quân sự

Cụm từ
雅称yǎ chēng

雅称: tên tao nhã; tôn xưng

Cụm từ
牙齿yá chǐ

牙齿: răng; thuộc về răng; LT:顆|颗[ke1]

Cụm từ
雅饬yǎ chì

雅饬: sự gọn gàng thanh lịch; tư thái

Cụm từ
牙齿矫正器yá chǐ jiǎo zhèng qì

牙齿矫正器: mắc cài chỉnh nha

Cụm từ
蚜虫yá chóng

蚜虫: rệp xanh (Aphis spp.); rệp

Cụm từ
牙床yá chuáng

牙床: nướu

Cụm từ
亚纯yà chún

亚纯: phân hình (toán học)

Cụm từ
雅丹yǎ dān

雅丹: (địa chất) yardang (từ mượn)

Cụm từ
雅淡yǎ dàn

雅淡: đơn giản và tao nhã

Cụm từ
亚当Yà dāng

亚当: Adam

Cụm từ
亚当斯Yà dāng sī

亚当斯: Adams

Cụm từ
亚当斯敦Yà dāng sī dūn

亚当斯敦: Adamstown, thủ phủ của Quần đảo Pitcairn

Cụm từ
亚当·斯密Yà dāng · Sī mì

亚当·斯密: Adam Smith (1723-1790), triết gia đạo đức và nhà kinh tế tiên phong người Scotland, tác giả của "Sự giàu có của các quốc gia" 國富論|国富论

Cụm từ
鸭蛋青yā dàn qīng

鸭蛋青: màu xanh nhạt

Cụm từ
亚单位yà dān wèi

亚单位: hạ đơn vị

Cụm từ
压倒yā dǎo

压倒: áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo

Cụm từ
轧道车yà dào chē

轧道车: xe đẩy kiểm tra đường ray

Cụm từ
轧道机yà dào jī

轧道机: máy lu đường

Cụm từ
压倒性yā dǎo xìng

压倒性: một cách áp đảo

Cụm từ
亚达薛西Yà dá xuē xī

亚达薛西: Artaxerxes

Cụm từ
亚得里亚海Yà dé lǐ yà Hǎi

亚得里亚海: Biển Adriatic

Cụm từ
压低yā dī

压低: hạ thấp (giọng)

Cụm từ
哑点yǎ diǎn

哑点: điểm mù; điểm chết

Cụm từ
压电yā diàn

压电: hiệu ứng áp điện (vật lý)

Cụm từ
雅典Yǎ diǎn

雅典: Athens, thủ đô của Hy Lạp

Cụm từ
雅典的泰门Yǎ diǎn de Tài mén

雅典的泰门: Timon xứ Athens, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
雅典娜Yǎ diǎn nà

雅典娜: Athena

Cụm từ
压电体yā diàn tǐ

压电体: piêzo điện

Cụm từ
雅典卫城Yǎ diǎn wèi chéng

雅典卫城: Thành Acropolis (Athens)

Cụm từ
牙雕yá diāo

牙雕: chạm khắc ngà

Cụm từ
亚丁Yà dīng

亚丁: Aden

Cụm từ
亚丁湾Yà dīng Wān

亚丁湾: Vịnh Aden

Cụm từ
亚的斯亚贝巴Yà dì sī Yà bèi bā

亚的斯亚贝巴: Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia

Cụm từ
亚东Yà dōng

亚东: huyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
亚东县Yà dōng xiàn

亚东县: huyện Yadong, tiếng Tạng: Gro mo rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
雅恩德Yǎ ēn dé

雅恩德: Yaounde, thủ đô của Cameroon

Cụm từ
压而不服yā ér bù fú

压而不服: dùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục (thành ngữ)

Thành ngữ